Điều hòa Mitsubishi MSZ-GV5625S-W – 22000BTU Inverter 2 chiều nội địa Nhật, mạnh mẽ và tiết kiệm điện
Mitsubishi MSZ-GV5625S-W là model điều hòa treo tường thuộc dòng Kirigamine GV Series 2025 của Mitsubishi Electric Nhật Bản. Sản phẩm được thiết kế dành cho không gian rộng với công suất 22.000 BTU (5.6 kW), kết hợp công nghệ Inverter tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh nhanh và sưởi ấm hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng quanh năm.
Nhờ độ bền cao, khả năng vận hành ổn định và chất lượng chuẩn Nhật Bản, MSZ-GV5625S-W là lựa chọn lý tưởng cho phòng khách lớn, phòng ngủ master, văn phòng hoặc không gian sinh hoạt có diện tích từ 25 – 39m².
Công suất mạnh mẽ 22.000BTU – làm lạnh hiệu quả cho không gian rộng
Điều hòa Mitsubishi MSZ-GV5625S-W có công suất làm lạnh 5.6 kW (~22.000 BTU) và công suất sưởi ấm 6.7 kW, giúp làm mát nhanh và giữ ấm hiệu quả ngay cả khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
Thiết bị phù hợp cho các không gian như:
Với khả năng điều chỉnh công suất linh hoạt nhờ công nghệ Inverter, máy có thể hoạt động ổn định và duy trì nhiệt độ dễ chịu mà không gây hao phí điện năng.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện – vận hành ổn định
MSZ-GV5625S-W được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, giúp điều chỉnh tốc độ máy nén theo nhu cầu làm lạnh hoặc sưởi ấm thực tế. Nhờ đó:
Mức tiêu thụ điện định mức của máy khoảng 2380W khi làm lạnh và 1980W khi sưởi ấm, cho hiệu quả năng lượng cao so với các dòng điều hòa công suất lớn thông thường.
Điều hòa 2 chiều – sử dụng quanh năm
Không chỉ làm lạnh vào mùa hè, Mitsubishi MSZ-GV5625S-W còn có chức năng sưởi ấm, giúp duy trì nhiệt độ dễ chịu vào mùa đông hoặc những ngày thời tiết lạnh.
Ưu điểm của điều hòa 2 chiều:
-
Làm mát nhanh vào mùa nóng
-
Sưởi ấm hiệu quả vào mùa lạnh
-
Tiết kiệm chi phí so với việc dùng thêm thiết bị sưởi
Nhờ vậy, người dùng có thể sử dụng thiết bị quanh năm với hiệu suất tối ưu.
Khả năng hút ẩm và cân bằng độ ẩm trong phòng
Model này được tích hợp chế độ hút ẩm nhiều cấp độ, giúp giảm độ ẩm trong không khí, đặc biệt hữu ích trong mùa nồm ẩm.
Lợi ích của chức năng hút ẩm:
Ngoài ra, hệ thống điều khiển thông minh còn giúp cân bằng độ ẩm để hạn chế tình trạng khô da hoặc khô họng khi sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Tự động làm sạch dàn lạnh – duy trì hiệu suất và độ bền
Điều hòa Mitsubishi MSZ-GV5625S-W được tích hợp chế độ tự làm sạch dàn lạnh, giúp loại bỏ hơi ẩm và bụi bẩn tích tụ bên trong máy.
Nhờ cơ chế này:
Đây là tính năng rất quan trọng giúp kéo dài tuổi thọ máy và giảm chi phí bảo dưỡng.
Gas R32 thân thiện môi trường
Thiết bị sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas thế hệ mới có hiệu suất truyền nhiệt cao và ít gây ảnh hưởng đến môi trường.
Ưu điểm của gas R32:
Nhờ đó, máy vừa hoạt động hiệu quả vừa đáp ứng tiêu chuẩn môi trường hiện đại.
Thiết kế gọn gàng – phù hợp nhiều không gian nội thất
Dàn lạnh của Mitsubishi MSZ-GV5625S-W có kích thước 799 × 295 × 225 mm, trọng lượng khoảng 9 kg, giúp dễ dàng lắp đặt trên nhiều loại tường và không gian nội thất.
Dàn nóng được thiết kế chắc chắn với trọng lượng khoảng 34 kg, đảm bảo độ bền cao khi vận hành lâu dài ngoài trời.
Màu sắc trắng tinh tế giúp thiết bị dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau.
Vì sao nên chọn Mitsubishi MSZ-GV5625S-W?
-
Công suất lớn 22.000BTU phù hợp phòng rộng
-
Điều hòa 2 chiều – sử dụng quanh năm
-
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
-
Chế độ tự làm sạch dàn lạnh
-
Hút ẩm và cân bằng độ ẩm hiệu quả
-
Sử dụng gas R32 thân thiện môi trường
-
Chất lượng điều hòa nội địa Nhật bền bỉ
✅ Mitsubishi MSZ-GV5625S-W là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một chiếc điều hòa công suất lớn, tiết kiệm điện và bền bỉ theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Với khả năng làm lạnh nhanh, sưởi ấm mạnh mẽ và vận hành ổn định, sản phẩm mang đến không gian sống thoải mái và dễ chịu quanh năm.
Thông số kỹ thuật điều hòa Mitsubishi MSZ-GV5625S-W
| Danh mục |
Thông số chi tiết |
Giá trị (50Hz / 60Hz) |
| Model |
MSZ-GV5625S |
|
| Mã cục lạnh |
MSZ-GV5625S-W-IN |
|
| Mã cục nóng |
MUCZ-G5625S |
|
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
Cao x rộng x sâu |
295 × 799 × 225 |
| Khối lượng dàn lạnh (kg) |
Khối lượng tịnh |
9.0kg |
| Kích thước đóng gói (mm) |
Cao × Rộng × Sâu |
284 × 851 × 346 |
| Khối lượng đóng gói (kg) |
Tổng khối lượng |
10.5kg |
| Công suất quạt (W) |
Tổng công suất |
40W |
| Lưu lượng gió (m3/h) |
Chế độ làm lạnh |
785.0 |
| Công suất làm lạnh (kW) |
Định mức |
5.6 |
|
Tối thiểu |
0.8 |
|
Tối đa |
5.8 |
| Công suất sưởi ấm (kW) |
Định mức |
6.7 |
|
Tối thiểu |
0.8 |
|
Tối đa |
8.9 |
|
Khi nhiệt độ ngoài trời 2°C |
6.8 |
| Công suất tiêu thụ (W) |
Làm lạnh (Định mức) |
2,380 |
|
Làm lạnh (Tối thiểu - Tối đa) |
125 - 2,510 |
|
Sưởi ấm (Định mức) |
1,980 |
|
Sưởi ấm (Tối thiểu - Tối đa) |
125 - 2,970 |
| Diện tích ước tính (m2) |
Làm lạnh (Nhà gỗ) |
~25 m² |
|
Làm lạnh (Bê tông cốt thép) |
~38 m² |
|
Sưởi ấm (Nhà gỗ) |
~25 m² |
|
Sưởi ấm (Bê tông cốt thép) |
~30 m² |
| Chỉ số hiệu suất (APF) |
Hiệu suất năng lượng năm |
5.0 |
| Điện năng tiêu thụ năm (kWh) |
Tổng cộng (JIS C 9612:2013) |
2,118 kWh |
| Nguồn điện |
Loại nguồn |
Một pha 200V, 15A |
| Hình dạng phích căm |
Kiểu phích cắm |
Tandem (Chữ I nằm ngang) |
| Tiết kiệm năng lượng |
Năm mục tiêu |
2027 |
|
Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
79% |